THÔNG TƯ 04/2017/TT-BLĐTBXH BAN HÀNH DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
Ngày xuất bản:
Lượt đọc: 3566
|
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|
Số: 04/2017/TT-BLĐTBXH
|
Hà Nội, ngày 02 tháng 3 năm 2017
|
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;
Theo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp,
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng để tổ chức, quản lý hoạt động đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2017 và bãi bỏ Thông tư số21/2014/TT-BLĐTBXH ngày 26/8/2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định danh mục nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc có những ngành, nghề đào tạo mới phát sinh, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để hướng dẫn hoặc bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - HĐND, UBND, Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Công báo, Website Chính phủ; - Các đơn vị thuộc Bộ LĐTBXH, Website Bộ; - Lưu: VT, TCGDNN (20 bản). |
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG Doãn Mậu Diệp |
BẢNG DANH MỤC
NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2017/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 03 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2017/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 03 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Nguyên tắc gán mã các cấp:
- Mã cấp I - Trình độ đào tạo: 01 chữ số
- Mã cấp II - Lĩnh vực đào tạo: 03 chữ số (gồm 2 số tiếp theo và số mã sinh ra nó)
- Mã cấp III - Nhóm ngành, nghề: 05 chữ số (gồm 2 số tiếp theo và số mã sinh ra nó)
- Mã cấp IV - Tên ngành, nghề: 07 chữ số (gồm 2 số tiếp theo và số mã sinh ra nó)
|
TRUNG CẤP
|
CAO ĐẲNG
|
||
|
Mã
|
Tên gọi
|
Mã
|
Tên gọi
|
|
5
|
Trình độ trung cấp
|
6
|
Trình độ cao đẳng
|
|
514
|
Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
|
614
|
Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
|
|
51402
|
Đào tạo giáo viên
|
61402
|
Đào tạo giáo viên
|
|
5140201
|
Sư phạm dạy nghề
|
6140201
|
Sư phạm dạy nghề
|
|
|
|
6140202
|
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
|
|
|
|
6140203
|
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
|
|
521
|
Nghệ thuật
|
621
|
Nghệ thuật
|
|
52101
|
Mỹ thuật
|
62101
|
Mỹ thuật
|
|
5210101
|
Kỹ thuật điêu khắc gỗ
|
6210101
|
Kỹ thuật điêu khắc gỗ
|
|
5210102
|
Điêu khắc
|
6210102
|
Điêu khắc
|
|
5210103
|
Hội họa
|
6210103
|
Hội họa
|
|
5210104
|
Đồ họa
|
6210104
|
Đồ họa
|
|
5210105
|
Gốm
|
6210105
|
Gốm
|
|
52102
|
Nghệ thuật trình diễn
|
62102
|
Nghệ thuật trình diễn
|
|
5210201
|
Nghệ thuật biểu diễn ca kịch Huế
|
|
|
|
5210202
|
Nghệ thuật biểu diễn dân ca
|
|
|
|
5210203
|
Nghệ thuật biểu diễn chèo
|
|
|
|
5210204
|
Nghệ thuật biểu diễn tuồng
|
|
|
|
5210205
|
Nghệ thuật biểu diễn cải lương
|
|
|
|
5210206
|
Nghệ thuật biểu diễn kịch múa
|
|
|
|
5210207
|
Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc
|
|
|
|
5210208
|
Nghệ thuật biểu diễn xiếc
|
|
|
|
5210209
|
Nghệ thuật biểu diễn dân ca quan họ
|
|
|
|
5210210
|
Nghệ thuật biểu diễn kịch nói
|
|
|
|
5210211
|
Diễn viên kịch - điện ảnh
|
6210211
|
Diễn viên kịch - điện ảnh
|
|
|
|
6210212
|
Diễn viên sân khấu kịch hát
|
|
|
|
6210213
|
Diễn viên múa
|
|
5210214
|
Biên đạo múa
|
6210214
|
Biên đạo múa
|
|
|
|
6210215
|
Huấn luyện múa
|
|
5210216
|
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
|
6210216
|
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
|
|
5210217
|
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây
|
6210217
|
Biểu diễn nhạc cụ phương tây
|
|
5210218
|
Đờn ca nhạc tài tử Nam Bộ
|
|
|
|
5210219
|
Nhạc công kịch hát dân tộc
|
|
|
|
5210220
|
Nhạc công truyền thống Huế
|
|
|
|
5210221
|
Piano
|
6210221
|
Piano
|
|
5210222
|
Nhạc Jazz
|
6210222
|
Nhạc Jazz
|
|
5210223
|
Violon
|
|
|
|
5210224
|
Organ
|
|
|
|
5210225
|
Thanh nhạc
|
6210225
|
Thanh nhạc
|
|
5210226
|
Lý thuyết âm nhạc
|
|
|
|
5210227
|
Sáng tác âm nhạc
|
6210227
|
Sáng tác âm nhạc
|
|
5210228
|
Chỉ huy hợp xướng
|
6210228
|
Chỉ huy âm nhạc
|
|
5210229
|
Biên tập và dàn dựng ca, múa, nhạc
|
|
|
|
5210230
|
Sản xuất phim
|
6210230
|
Sản xuất phim
|
|
5210231
|
Sản xuất phim hoạt hình
|
6210231
|
Sản xuất phim hoạt hình
|
|
5210232
|
Quay phim
|
6210232
|
Quay phim
|
|
5210233
|
Phục vụ điện ảnh, sân khấu
|
6210233
|
Phục vụ điện ảnh, sân khấu
|
|
|
|
6210234
|
Đạo diễn sân khấu
|
|
5210235
|
Sản xuất nhạc cụ
|
6210235
|
Sản xuất nhạc cụ
|
|
5210236
|
Văn hóa, văn nghệ quần chúng
|
|
|
|
5210237
|
Tổ chức sự kiện
|
|
|
|
52103
|
Nghệ thuật nghe nhìn
|
62103
|
Nghệ thuật nghe nhìn
|
|
5210301
|
Dựng ảnh
|
|
|
|
5210302
|
Chụp ảnh
|
|
|
|
5210303
|
Nhiếp ảnh
|
6210303
|
Nhiếp ảnh
|
|
5210304
|
Ghi dựng đĩa, băng từ
|
6210304
|
Ghi dựng đĩa, băng từ
|
|
5210305
|
Khai thác thiết bị phát thanh
|
6210305
|
Khai thác thiết bị phát thanh
|
|
5210306
|
Khai thác thiết bị truyền hình
|
6210306
|
Khai thác thiết bị truyền hình
|
|
5210307
|
Tu sửa tư liệu nghe nhìn
|
6210307
|
Tu sửa tư liệu nghe nhìn
|
|
5210308
|
Kỹ thuật sản xuất chương trình truyền hình
|
6210308
|
Kỹ thuật sản xuất chương trình truyền hình
|
|
5210309
|
Công nghệ điện ảnh - truyền hình
|
6210309
|
Công nghệ điện ảnh - truyền hình
|
|
5210310
|
Thiết kế âm thanh - ánh sáng
|
6210310
|
Thiết kế âm thanh - ánh sáng
|
|
5210311
|
Thiết kế nghe nhìn
|
|
|
|
5210312
|
Chiếu sáng nghệ thuật
|
|
|
|
52104
|
Mỹ thuật ứng dụng
|
62104
|
Mỹ thuật ứng dụng
|
|
5210401
|
Thiết kế công nghiệp
|
6210401
|
Thiết kế công nghiệp
|
|
5210402
|
Thiết kế đồ họa
|
6210402
|
Thiết kế đồ họa
|
|
5210403
|
Thiết kế thời trang
|
6210403
|
Thiết kế thời trang
|
|
5210404
|
Thiết kế nội thất
|
6210404
|
Thiết kế nội thất
|
|
5210405
|
Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh
|
6210405
|
Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh
|
|
5210406
|
Tạo hình hóa trang
|
|
|
|
5210407
|
Thủ công mỹ nghệ
|
|
|
|
5210408
|
Đúc, dát đồng mỹ nghệ
|
6210408
|
Đúc, dát đồng mỹ nghệ
|
|
5210409
|
Chạm khắc đá
|
6210409
|
Chạm khắc đá
|
|
5210410
|
Gia công đá quý
|
6210410
|
Gia công đá quý
|
|
5210411
|
Kim hoàn
|
6210411
|
Kim hoàn
|
|
5210412
|
Sơn mài
|
|
|
|
5210413
|
Kỹ thuật sơn mài và khảm trai
|
6210413
|
Kỹ thuật sơn mài và khảm trai
|
|
5210414
|
Đồ gốm mỹ thuật
|
6210414
|
Đồ gốm mỹ thuật
|
|
5210415
|
Thêu ren mỹ thuật
|
|
|
|
5210416
|
Sản xuất hàng mây tre đan
|
|
|
|
5210417
|
Sản xuất tranh
|
|
|
|
5210418
|
Trang trí nội thất
|
6210418
|
Trang trí nội thất
|
|
5210419
|
Thiết kế trang trí sản phẩm, bao bì
|
6210419
|
Thiết kế trang trí sản phẩm, bao bì
|
|
5210420
|
Thiết kế tạo dáng, tạo mẫu sản phẩm vật liệu xây dựng
|
6210420
|
Thiết kế tạo dáng, tạo mẫu sản phẩm vật liệu xây dựng
|
|
5210421
|
Thiết kế đồ gỗ
|
|
|
|
5210422
|
Mộc mỹ nghệ
|
|
|
|
5210423
|
Gia công và thiết kế sản phẩm mộc
|
6210423
|
Gia công và thiết kế sản phẩm mộc
|
|
522
|
Nhân văn
|
622
|
Nhân văn
|
|
52201
|
Ngôn ngữ và văn hóa Việt Nam
|
62201
|
Ngôn ngữ và văn hóa Việt Nam
|
|
5220101
|
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
|
6220101
|
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
|
|
|
|
6220102
|
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
|
|
|
|
6220103
|
Việt Nam học
|
|
5220104
|
Ngôn ngữ Chăm
|
|
|
|
5220105
|
Ngôn ngữ H'mong
|
|
|
|
5220106
|
Ngôn ngữ Jrai
|
|
|
|
5220107
|
Ngôn ngữ Khme
|
|
|
|
5220108
|
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
|
|
|
|
52202
|
Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài
|
62202
|
Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài
|
|
5220201
|
Phiên dịch tiếng Anh hàng không
|
6220201
|
Phiên dịch tiếng Anh hàng không
|
|
5220202
|
Phiên dịch tiếng Anh thương mại
|
6220202
|
Phiên dịch tiếng Anh thương mại
|
|
5220203
|
Phiên dịch tiếng Anh du lịch
|
6220203
|
Phiên dịch tiếng Anh du lịch
|
|
5220204
|
Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại
|
6220204
|
Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại
|
|
5220205
|
Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại
|
6220205
|
Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại
|
|
5220206
|
Tiếng Anh
|
6220206
|
Tiếng Anh
|
|
5220207
|
Tiếng Nga
|
|
|
|
5220208
|
Tiếng Pháp
|
6220208
|
Tiếng Pháp
|
|
5220209
|
Tiếng Trung Quốc
|
6220209
|
Tiếng Trung Quốc
|
|
5220210
|
Tiếng Đức
|
|
|
|
5220211
|
Tiếng Hàn Quốc
|
6220211
|
Tiếng Hàn Quốc
|
|
5220212
|
Tiếng Nhật
|
6220212
|
Tiếng Nhật
|
|
|
|
6220213
|
Tiếng Thái
|
|
|
|
6220214
|
Tiếng Khơ me
|
|
|
|
6220215
|
Tiếng Lào
|
|
52203
|
Nhân văn khác
|
62203
|
Nhân văn khác
|
|
5220301
|
Quản lý văn hóa
|
6220301
|
Quản lý văn hóa
|
|
531
|
Khoa học xã hội và hành vi
|
631
|
Khoa học xã hội và hành vi
|
|
53103
|
Xã hội học và nhân học
|
63103
|
Xã hội học và nhân học
|
|
5310301
|
Giáo dục đồng đẳng
|
6310301
|
Giáo dục đồng đẳng
|
|
532
|
Báo chí và thông tin
|
632
|
Báo chí và thông tin
|
|
53201
|
Báo chí và truyền thông
|
63201
|
Báo chí và truyền thông
|
|
5320101
|
Phóng viên, biên tập đài cơ sở
|
6320101
|
Phóng viên, biên tập đài cơ sở
|
|
5320102
|
Báo chí
|
6320102
|
Báo chí
|
|
5320103
|
Phóng viên, biên tập
|
6320103
|
Truyền thông đa phương tiện
|
|
5320104
|
Công nghệ phát thanh - truyền hình
|
6320104
|
Công nghệ truyền thông
|
|
5320105
|
Công nghệ truyền thông
|
|
|
|
5320106
|
Truyền thông đa phương tiện
|
|
|
|
5320107
|
Quan hệ công chúng
|
|
|
|
53202
|
Thông tin - Thư viện
|
63202
|
Thông tin - Thư viện
|
|
5320201
|
Thư viện
|
6320201
|
Thư viện
|
|
|
|
6320202
|
Khoa học thư viện
|
|
5320203
|
Thư viện - Thiết bị trường học
|
|
|
|
5320204
|
Thông tin đối ngoại
|
|
|
|
53203
|
Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng
|
63203
|
Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng
|
|
5320301
|
Văn thư hành chính
|
6320301
|
Văn thư hành chính
|
|
5320302
|
Văn thư - lưu trữ
|
|
|
|
5320303
|
Lưu trữ và quản lý thông tin
|
|
|
|
5320304
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
6320304
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
|
5320305
|
Lưu trữ
|
6320305
|
Lưu trữ
|
|
5320306
|
Thư ký
|
6320306
|
Thư ký
|
|
5320307
|
Hành chính văn phòng
|
|
|
|
5320308
|
Thư ký văn phòng
|
6320308
|
Thư ký văn phòng
|
|
5320309
|
Bảo tàng
|
6320309
|
Bảo tàng
|
|
5320310
|
Bảo tồn và khai thác di tích, di sản lịch sử - văn hóa
|
|
|
|
53204
|
Xuất bản - Phát hành
|
63204
|
Xuất bản - Phát hành
|
|
5320401
|
Phát hành xuất bản phẩm
|
6320401
|
Phát hành xuất bản phẩm
|
|
5320402
|
Xuất bản
|
|
|
|
5320403
|
Quản lý xuất bản phẩm
|
|
|
|
534
|
Kinh doanh và quản lý
|
634
|
Kinh doanh và quản lý
|
|
53401
|
Kinh doanh
|
63401
|
Kinh doanh
|
|
5340101
|
Kinh doanh thương mại và dịch vụ
|
6340101
|
Kinh doanh thương mại
|
|
5340102
|
Kinh doanh xuất nhập khẩu
|
|
|
|
5340103
|
Kinh doanh ngân hàng
|
|
|
|
5340104
|
Kinh doanh bưu chính viễn thông
|
|
|
|
5340105
|
Kinh doanh xăng dầu và khí đốt
|
|
|
|
5340106
|
Kinh doanh xuất bản phẩm
|
|
|
|
5340107
|
Kinh doanh vật liệu xây dựng
|
|
|
|
5340108
|
Kinh doanh bất động sản
|
|
|
|
5340109
|
Kinh doanh vận tải đường thủy
|
|
|
|
5340110
|
Kinh doanh vận tải đường bộ
|
|
|
|
5340111
|
Kinh doanh vận tải đường sắt
|
|
|
|
5340112
|
Kinh doanh vận tải hàng không
|
|
|
|
5340113
|
Kinh doanh xuất bản phẩm văn hóa
|
6340113
|
Kinh doanh xuất bản phẩm văn hóa
|
|
|
|
6340114
|
Quản trị kinh doanh
|
|
5340115
|
Quản trị kinh doanh vận tải biển
|
6340115
|
Quản trị kinh doanh vận tải biển
|
|
5340116
|
Quản trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa
|
6340116
|
Quản trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa
|
|
5340117
|
Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ
|
6340117
|
Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ
|
|
5340118
|
Quản trị kinh doanh vận tải đường sắt
|
6340118
|
Quản trị kinh doanh vận tải đường sắt
|
|
5340119
|
Quản trị kinh doanh vận tải hàng không
|
6340119
|
Quản trị kinh doanh vận tải hàng không
|
|
5340120
|
Quản trị kinh doanh lương thực - thực phẩm
|
6340120
|
Quản trị kinh doanh lương thực - thực phẩm
|
|
5340121
|
Quản trị kinh doanh vật tư nông nghiệp
|
6340121
|
Quản trị kinh doanh vật tư nông nghiệp
|
|
5340122
|
Quản trị kinh doanh vật tư công nghiệp
|
6340122
|
Quản trị kinh doanh vật tư công nghiệp
|
|
5340123
|
Quản trị kinh doanh vật tư xây dựng
|
6340123
|
Quản trị kinh doanh vật tư xây dựng
|
|
5340124
|
Quản trị kinh doanh thiết bị vật tư văn phòng
|
6340124
|
Quản trị kinh doanh thiết bị vật tư văn phòng
|
|
5340125
|
Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas
|
6340125
|
Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas
|
|
5340126
|
Quản trị kinh doanh bất động sản
|
6340126
|
Quản trị kinh doanh bất động sản
|
|
5340127
|
Quản lý kinh doanh điện
|
6340127
|
Quản lý kinh doanh điện
|
|
5340128
|
Quản lý doanh nghiệp
|
|
|
|
5340129
|
Quản lý và kinh doanh du lịch
|
|
|
|
5340130
|
Quản lý và kinh doanh khách sạn
|
|
|
|
5340131
|
Quản lý và kinh doanh nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
|
|
|
5340132
|
Quản lý và bán hàng siêu thị
|
|
|
|
5340133
|
Quản lý kho hàng
|
|
|
|
5340134
|
Dịch vụ thương mại hàng không
|
6340134
|
Dịch vụ thương mại hàng không
|
|
5340135
|
Marketing
|
6340135
|
Marketing
|
|
5340136
|
Marketing du lịch
|
6340136
|
Marketing du lịch
|
|
5340137
|
Marketing thương mại
|
6340137
|
Marketing thương mại
|
|
5340138
|
Nghiệp vụ bán hàng
|
6340138
|
Quản trị bán hàng
|
|
5340139
|
Bán hàng trong siêu thị
|
|
|
|
5340140
|
Quan hệ công chúng
|
6340140
|
Quan hệ công chúng
|
|
5340141
|
Logistic
|
6340141
|
Logistic
|
|
5340142
|
Kế hoạch đầu tư
|
|
|
|
5340143
|
Thương mại điện tử
|
|
|
|
53402
|
Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm
|
63402
|
Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm
|
|
5340201
|
Tài chính doanh nghiệp
|
6340201
|
Tài chính doanh nghiệp
|
|
5340202
|
Tài chính - Ngân hàng
|
6340202
|
Tài chính - Ngân hàng
|
|
5340203
|
Tài chính tín dụng
|
6340203
|
Tài chính tín dụng
|
|
5340204
|
Bảo hiểm
|
6340204
|
Bảo hiểm
|
|
5340205
|
Bảo hiểm xã hội
|
6340205
|
Bảo hiểm xã hội
|
|
53403
|
Kế toán - Kiểm toán
|
63403
|
Kế toán - Kiểm toán
|
|
|
|
6340301
|
Kế toán
|
|
5340302
|
Kế toán doanh nghiệp
|
6340302
|
Kế toán doanh nghiệp
|
|
5340303
|
Kế toán lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội
|
6340303
|
Kế toán lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội
|
|
5340304
|
Kế toán vật tư
|
6340304
|
Kế toán vật tư
|
|
5340305
|
Kế toán ngân hàng
|
6340305
|
Kế toán ngân hàng
|
|
5340306
|
Kế toán tin học
|
|
|
|
5340307
|
Kế toán hành chính sự nghiệp
|
|
|
|
5340308
|
Kế toán hợp tác xã
|
|
|
|
5340309
|
Kế toán xây dựng
|
|
|
|
5340310
|
Kiểm toán
|
|
Kiểm toán
|
|
53404
|
Quản trị - Quản lý
|
63404
|
Quản trị - Quản lý
|
|
5340401
|
Quản trị nhân sự
|
6340401
|
Quản trị nhân sự
|
|
5340402
|
Quản trị nhân lực
|
6340402
|
Quản trị nhân lực
|
|
|
|
6340403
|
Quản trị văn phòng
|
|
5340404
|
Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
|
6340404
|
Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
|
|
5340405
|
Quản trị nhà máy sản xuất may
|
6340405
|
Quản trị nhà máy sản xuất may
|
|
5340406
|
Quản lý nhà đất
|
6340406
|
Quản lý nhà đất
|
|
5340407
|
Quản lý công trình đô thị
|
|
|
|
5340408
|
Quản lý giao thông đô thị
|
6340408
|
Quản lý giao thông đô thị
|
|
5340409
|
Quản lý khai thác công trình thủy lợi
|
6340409
|
Quản lý khai thác công trình thủy lợi
|
|
5340410
|
Quản lý khu đô thị
|
6340410
|
Quản lý khu đô thị
|
|
5340411
|
Quản lý cây xanh đô thị
|
6340411
|
Quản lý cây xanh đô thị
|
|
5340412
|
Quản lý công trình đường thủy
|
6340412
|
Quản lý công trình đường thủy
|
|
5340413
|
Quản lý công trình biển
|
6340413
|
Quản lý công trình biển
|
|
5340414
|
Quản lý tòa nhà
|
6340414
|
Quản lý tòa nhà
|
|
5340415
|
Quản lý lao động tiền lương và bảo trợ xã hội
|
|
|
|
5340416
|
Quản lý thiết bị trường học
|
|
|
|
538
|
Pháp luật
|
638
|
Pháp luật
|
|
53802
|
Dịch vụ pháp lý
|
63802
|
Dịch vụ pháp lý
|
|
5380201
|
Dịch vụ pháp lý
|
6380201
|
Dịch vụ pháp lý
|
|
5380202
|
Công chứng
|
6380202
|
Công chứng
|
|
542
|
Khoa học sự sống
|
642
|
Khoa học sự sống
|
|
54202
|
Sinh học ứng dụng
|
64202
|
Sinh học ứng dụng
|
|
5420201
|
Sinh học ứng dụng
|
6420201
|
Sinh học ứng dụng
|
|
5420202
|
Công nghệ sinh học
|
6420202
|
Công nghệ sinh học
|
|
5420203
|
Vi sinh - hóa sinh
|
6420203
|
Vi sinh - hóa sinh
|
|
544
|
Khoa học tự nhiên
|
644
|
Khoa học tự nhiên
|
|
54402
|
Khoa học trái đất
|
64402
|
Khoa học trái đất
|
|
5440201
|
Quan trắc khí tượng hàng không
|
6440201
|
Quan trắc khí tượng hàng không
|
|
5440202
|
Quan trắc khí tượng nông nghiệp
|
6440202
|
Quan trắc khí tượng nông nghiệp
|
|
5440203
|
Quan trắc hải văn
|
6440203
|
Quan trắc hải văn
|
|
5440204
|
Quan trắc khí tượng bề mặt
|
6440204
|
Quan trắc khí tượng bề mặt
|
|
5440205
|
Địa chất học
|
|
|
|
5440206
|
Khí tượng
|
6440206
|
Khí tượng học
|
|
5440207
|
Thủy văn
|
6440207
|
Thủy văn
|
|
546
|
Toán và thống kê
|
646
|
Toán và thống kê
|
|
54602
|
Thống kê
|
64602
|
Thống kê
|
|
5460201
|
Thống kê
|
6460201
|
Thống kê
|
|
5460202
|
Thống kê doanh nghiệp
|
6460202
|
Thống kê doanh nghiệp
|
|
5460203
|
Hệ thống thông tin kinh tế
|
6460203
|
Hệ thống thông tin kinh tế
|
|
548
|
Máy tính và công nghệ thông tin
|
648
|
Máy tính và công nghệ thông tin
|
|
54801
|
Máy tính
|
64801
|
Máy tính
|
|
5480101
|
|
6480101
|
Khoa học máy tính
|
|
5480102
|
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
|
6480102
|
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
|
|
5480103
|
Thiết kế mạch điện tử trên máy tính
|
6480103
|
Thiết kế mạch điện tử trên máy tính
|
|
5480104
|
Truyền thông và mạng máy tính
|
6480104
|
Truyền thông và mạng máy tính
|
|
5480105
|
Công nghệ kỹ thuật phần cứng máy tính
|
6480105
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính
|
|
5480106
|
Công nghệ kỹ thuật phần mềm máy tính
|
|
|
|
54802
|
Công nghệ thông tin
|
64802
|
Công nghệ thông tin
|
|
|
|
6480201
|
Công nghệ thông tin
|
|
5480202
|
Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)
|
6480202
|
Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)
|
|
|
|
6480203
|
Hệ thống thông tin
|
|
5480204
|
Tin học văn phòng
|
6480204
|
Tin học văn phòng
|
|
5480205
|
Tin học viễn thông ứng dụng
|
6480205
|
Tin học viễn thông ứng dụng
|
|
5480206
|
Tin học ứng dụng
|
6480206
|
Tin học ứng dụng
|
|
5480207
|
Xử lý dữ liệu
|
6480207
|
|





