THÔNG TƯ 04/2017/TT-BLĐTBXH BAN HÀNH DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

Ngày xuất bản:
Lượt đọc: 3566

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------
Số: 04/2017/TT-BLĐTBXH
Hà Nội, ngày 02 tháng 3 năm 2017
 
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;
n cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
n cứ Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;
Theo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp,
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng để tổ chức, quản lý hoạt động đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2017 và bãi bỏ Thông tư số21/2014/TT-BLĐTBXH ngày 26/8/2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định danh mục nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc có những ngành, nghề đào tạo mới phát sinh, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để hướng dẫn hoặc bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp.
 
 
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Ch
ủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
HĐND, UBND, Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Công báo, Website Chính phủ;
- Các đơn vị thuộc Bộ LĐTBXH, Website Bộ;
- Lưu: VT, TCGDNN (20 bản).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ 
TRƯỞNG




Doãn Mậu Diệp
 
BẢNG DANH MỤC
NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2017/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 03 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Nguyên tắc gán mã các cấp:
- Mã cấp I - Trình độ đào tạo: 01 chữ số
- Mã cấp II - Lĩnh vực đào tạo: 03 chữ số (gồm 2 số tiếp theo và số mã sinh ra nó)
- Mã cấp III - Nhóm ngành, nghề: 05 chữ số (gồm 2 số tiếp theo và số mã sinh ra nó)
- Mã cấp IV - Tên ngành, nghề: 07 chữ số (gồm 2 số tiếp theo và số mã sinh ra nó)
TRUNG CẤP
CAO ĐẲNG
Tên gọi
Tên gọi
5
Trình độ trung cấp
6
Trình độ cao đẳng
514
Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
614
Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
51402
Đào tạo giáo viên
61402
Đào tạo giáo viên
5140201
Sư phạm dạy nghề
6140201
Sư phạm dạy nghề
 
 
6140202
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
 
 
6140203
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
521
Nghệ thuật
621
Nghệ thuật
52101
Mỹ thuật
62101
Mỹ thuật
5210101
Kỹ thuật điêu khắc gỗ
6210101
Kỹ thuật điêu khắc gỗ
5210102
Điêu khắc
6210102
Điêu khắc
5210103
Hội họa
6210103
Hội họa
5210104
Đồ họa
6210104
Đồ họa
5210105
Gốm
6210105
Gốm
52102
Nghệ thuật trình diễn
62102
Nghệ thuật trình diễn
5210201
Nghệ thuật biểu diễn ca kịch Huế
 
 
5210202
Nghệ thuật biểu diễn dân ca
 
 
5210203
Nghệ thuật biểu diễn chèo
 
 
5210204
Nghệ thuật biểu diễn tuồng
 
 
5210205
Nghệ thuật biểu diễn cải lương
 
 
5210206
Nghệ thuật biểu diễn kịch múa
 
 
5210207
Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc
 
 
5210208
Nghệ thuật biểu diễn xiếc
 
 
5210209
Nghệ thuật biểu diễn dân ca quan họ
 
 
5210210
Nghệ thuật biểu diễn kịch nói
 
 
5210211
Diễn viên kịch - điện ảnh
6210211
Diễn viên kịch - điện ảnh
 
 
6210212
Diễn viên sân khấu kịch hát
 
 
6210213
Diễn viên múa
5210214
Biên đạo múa
6210214
Biên đạo múa
 
 
6210215
Huấn luyện múa
5210216
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
6210216
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
5210217
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây
6210217
Biểu diễn nhạc cụ phương tây
5210218
Đờn ca nhạc tài tử Nam Bộ
 
 
5210219
Nhạc công kịch hát dân tộc
 
 
5210220
Nhạc công truyền thống Huế
 
 
5210221
Piano
6210221
Piano
5210222
Nhạc Jazz
6210222
Nhạc Jazz
5210223
Violon
 
 
5210224
Organ
 
 
5210225
Thanh nhạc
6210225
Thanh nhạc
5210226
Lý thuyết âm nhạc
 
 
5210227
Sáng tác âm nhạc
6210227
Sáng tác âm nhạc
5210228
Chỉ huy hợp xướng
6210228
Chỉ huy âm nhạc
5210229
Biên tập và dàn dựng ca, múa, nhạc
 
 
5210230
Sản xuất phim
6210230
Sản xuất phim
5210231
Sản xuất phim hoạt hình
6210231
Sản xuất phim hoạt hình
5210232
Quay phim
6210232
Quay phim
5210233
Phục vụ điện ảnh, sân khấu
6210233
Phục vụ điện ảnh, sân khấu
 
 
6210234
Đạo diễn sân khấu
5210235
Sản xuất nhạc cụ
6210235
Sản xuất nhạc cụ
5210236
Văn hóa, văn nghệ quần chúng
 
 
5210237
Tổ chức sự kiện
 
 
52103
Nghệ thuật nghe nhìn
62103
Nghệ thuật nghe nhìn
5210301
Dựng ảnh
 
 
5210302
Chụp ảnh
 
 
5210303
Nhiếp ảnh
6210303
Nhiếp ảnh
5210304
Ghi dựng đĩa, băng từ
6210304
Ghi dựng đĩa, băng từ
5210305
Khai thác thiết bị phát thanh
6210305
Khai thác thiết bị phát thanh
5210306
Khai thác thiết bị truyền hình
6210306
Khai thác thiết bị truyền hình
5210307
Tu sửa tư liệu nghe nhìn
6210307
Tu sửa tư liệu nghe nhìn
5210308
Kỹ thuật sản xuất chương trình truyền hình
6210308
Kỹ thuật sản xuất chương trình truyền hình
5210309
Công nghệ điện ảnh - truyền hình
6210309
Công nghệ điện ảnh - truyền hình
5210310
Thiết kế âm thanh - ánh sáng
6210310
Thiết kế âm thanh - ánh sáng
5210311
Thiết kế nghe nhìn
 
 
5210312
Chiếu sáng nghệ thuật
 
 
52104
Mỹ thuật ứng dụng
62104
Mỹ thuật ứng dụng
5210401
Thiết kế công nghiệp
6210401
Thiết kế công nghiệp
5210402
Thiết kế đồ họa
6210402
Thiết kế đồ họa
5210403
Thiết kế thời trang
6210403
Thiết kế thời trang
5210404
Thiết kế nội thất
6210404
Thiết kế nội thất
5210405
Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh
6210405
Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh
5210406
Tạo hình hóa trang
 
 
5210407
Thủ công mỹ nghệ
 
 
5210408
Đúc, dát đồng mỹ nghệ
6210408
Đúc, dát đồng mỹ nghệ
5210409
Chạm khắc đá
6210409
Chạm khắc đá
5210410
Gia công đá quý
6210410
Gia công đá quý
5210411
Kim hoàn
6210411
Kim hoàn
5210412
Sơn mài
 
 
5210413
Kỹ thuật sơn mài và khảm trai
6210413
Kỹ thuật sơn mài và khảm trai
5210414
Đồ gốm mỹ thuật
6210414
Đồ gốm mỹ thuật
5210415
Thêu ren mỹ thuật
 
 
5210416
Sản xuất hàng mây tre đan
 
 
5210417
Sản xuất tranh
 
 
5210418
Trang trí nội thất
6210418
Trang trí nội thất
5210419
Thiết kế trang trí sản phẩm, bao bì
6210419
Thiết kế trang trí sản phẩm, bao bì
5210420
Thiết kế tạo dáng, tạo mẫu sản phẩm vật liệu xây dựng
6210420
Thiết kế tạo dáng, tạo mẫu sản phẩm vật liệu xây dựng
5210421
Thiết kế đồ gỗ
 
 
5210422
Mộc mỹ nghệ
 
 
5210423
Gia công và thiết kế sản phẩm mộc
6210423
Gia công và thiết kế sản phẩm mộc
522
Nhân văn
622
Nhân văn
52201
Ngôn ngữ và văn hóa Việt Nam
62201
Ngôn ngữ và văn hóa Việt Nam
5220101
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
6220101
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
 
 
6220102
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
 
 
6220103
Việt Nam học
5220104
Ngôn ngữ Chăm
 
 
5220105
Ngôn ngữ H'mong
 
 
5220106
Ngôn ngữ Jrai
 
 
5220107
Ngôn ngữ Khme
 
 
5220108
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
 
 
52202
Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài
62202
Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài
5220201
Phiên dịch tiếng Anh hàng không
6220201
Phiên dịch tiếng Anh hàng không
5220202
Phiên dịch tiếng Anh thương mại
6220202
Phiên dịch tiếng Anh thương mại
5220203
Phiên dịch tiếng Anh du lịch
6220203
Phiên dịch tiếng Anh du lịch
5220204
Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại
6220204
Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại
5220205
Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại
6220205
Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại
5220206
Tiếng Anh
6220206
Tiếng Anh
5220207
Tiếng Nga
 
 
5220208
Tiếng Pháp
6220208
Tiếng Pháp
5220209
Tiếng Trung Quốc
6220209
Tiếng Trung Quốc
5220210
Tiếng Đức
 
 
5220211
Tiếng Hàn Quốc
6220211
Tiếng Hàn Quốc
5220212
Tiếng Nhật
6220212
Tiếng Nhật
 
 
6220213
Tiếng Thái
 
 
6220214
Tiếng Khơ me
 
 
6220215
Tiếng Lào
52203
Nhân văn khác
62203
Nhân văn khác
5220301
Quản lý văn hóa
6220301
Quản lý văn hóa
531
Khoa học xã hội và hành vi
631
Khoa học xã hội và hành vi
53103
Xã hội học và nhân học
63103
Xã hội học và nhân học
5310301
Giáo dục đồng đẳng
6310301
Giáo dục đồng đẳng
532
Báo chí và thông tin
632
Báo chí và thông tin
53201
Báo chí và truyền thông
63201
Báo chí và truyền thông
5320101
Phóng viên, biên tập đài cơ sở
6320101
Phóng viên, biên tập đài cơ sở
5320102
Báo chí
6320102
Báo chí
5320103
Phóng viên, biên tập
6320103
Truyền thông đa phương tiện
5320104
Công nghệ phát thanh - truyền hình
6320104
Công nghệ truyền thông
5320105
Công nghệ truyền thông
 
 
5320106
Truyền thông đa phương tiện
 
 
5320107
Quan hệ công chúng
 
 
53202
Thông tin - Thư viện
63202
Thông tin - Thư viện
5320201
Thư viện
6320201
Thư viện
 
 
6320202
Khoa học thư viện
5320203
Thư viện - Thiết bị trường học
 
 
5320204
Thông tin đối ngoại
 
 
53203
Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng
63203
Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng
5320301
Văn thư hành chính
6320301
Văn thư hành chính
5320302
Văn thư - lưu trữ
 
 
5320303
Lưu trữ và quản lý thông tin
 
 
5320304
Hệ thống thông tin quản lý
6320304
Hệ thống thông tin quản lý
5320305
Lưu trữ
6320305
Lưu trữ
5320306
Thư ký
6320306
Thư ký
5320307
Hành chính văn phòng
 
 
5320308
Thư ký văn phòng
6320308
Thư ký văn phòng
5320309
Bảo tàng
6320309
Bảo tàng
5320310
Bảo tồn và khai thác di tích, di sản lịch sử - văn hóa
 
 
53204
Xuất bản - Phát hành
63204
Xuất bản - Phát hành
5320401
Phát hành xuất bản phẩm
6320401
Phát hành xuất bản phẩm
5320402
Xuất bản
 
 
5320403
Quản lý xuất bản phẩm
 
 
534
Kinh doanh và quản lý
634
Kinh doanh và quản lý
53401
Kinh doanh
63401
Kinh doanh
5340101
Kinh doanh thương mại và dịch vụ
6340101
Kinh doanh thương mại
5340102
Kinh doanh xuất nhập khẩu
 
 
5340103
Kinh doanh ngân hàng
 
 
5340104
Kinh doanh bưu chính viễn thông
 
 
5340105
Kinh doanh xăng dầu và khí đốt
 
 
5340106
Kinh doanh xuất bản phẩm
 
 
5340107
Kinh doanh vật liệu xây dựng
 
 
5340108
Kinh doanh bất động sản
 
 
5340109
Kinh doanh vận tải đường thủy
 
 
5340110
Kinh doanh vận tải đường bộ
 
 
5340111
Kinh doanh vận tải đường sắt
 
 
5340112
Kinh doanh vận tải hàng không
 
 
5340113
Kinh doanh xuất bản phẩm văn hóa
6340113
Kinh doanh xuất bản phẩm văn hóa
 
 
6340114
Quản trị kinh doanh
5340115
Quản trị kinh doanh vận tải biển
6340115
Quản trị kinh doanh vận tải biển
5340116
Quản trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa
6340116
Quản trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa
5340117
Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ
6340117
Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ
5340118
Quản trị kinh doanh vận tải đường sắt
6340118
Quản trị kinh doanh vận tải đường sắt
5340119
Quản trị kinh doanh vận tải hàng không
6340119
Quản trị kinh doanh vận tải hàng không
5340120
Quản trị kinh doanh lương thực - thực phẩm
6340120
Quản trị kinh doanh lương thực - thực phẩm
5340121
Quản trị kinh doanh vật tư nông nghiệp
6340121
Quản trị kinh doanh vật tư nông nghiệp
5340122
Quản trị kinh doanh vật tư công nghiệp
6340122
Quản trị kinh doanh vật tư công nghiệp
5340123
Quản trị kinh doanh vật tư xây dựng
6340123
Quản trị kinh doanh vật tư xây dựng
5340124
Quản trị kinh doanh thiết bị vật tư văn phòng
6340124
Quản trị kinh doanh thiết bị vật tư văn phòng
5340125
Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas
6340125
Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas
5340126
Quản trị kinh doanh bất động sản
6340126
Quản trị kinh doanh bất động sản
5340127
Quản lý kinh doanh điện
6340127
Quản lý kinh doanh điện
5340128
Quản lý doanh nghiệp
 
 
5340129
Quản lý và kinh doanh du lịch
 
 
5340130
Quản lý và kinh doanh khách sạn
 
 
5340131
Quản lý và kinh doanh nhà hàng và dịch vụ ăn uống
 
 
5340132
Quản lý và bán hàng siêu thị
 
 
5340133
Quản lý kho hàng
 
 
5340134
Dịch vụ thương mại hàng không
6340134
Dịch vụ thương mại hàng không
5340135
Marketing
6340135
Marketing
5340136
Marketing du lịch
6340136
Marketing du lịch
5340137
Marketing thương mại
6340137
Marketing thương mại
5340138
Nghiệp vụ bán hàng
6340138
Quản trị bán hàng
5340139
Bán hàng trong siêu thị
 
 
5340140
Quan hệ công chúng
6340140
Quan hệ công chúng
5340141
Logistic
6340141
Logistic
5340142
Kế hoạch đầu tư
 
 
5340143
Thương mại điện tử
 
 
53402
Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm
63402
Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm
5340201
Tài chính doanh nghiệp
6340201
Tài chính doanh nghiệp
5340202
Tài chính - Ngân hàng
6340202
Tài chính - Ngân hàng
5340203
Tài chính tín dụng
6340203
Tài chính tín dụng
5340204
Bảo hiểm
6340204
Bảo hiểm
5340205
Bảo hiểm xã hội
6340205
Bảo hiểm xã hội
53403
Kế toán - Kiểm toán
63403
Kế toán - Kiểm toán
 
 
6340301
Kế toán
5340302
Kế toán doanh nghiệp
6340302
Kế toán doanh nghiệp
5340303
Kế toán lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội
6340303
Kế toán lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội
5340304
Kế toán vật tư
6340304
Kế toán vật tư
5340305
Kế toán ngân hàng
6340305
Kế toán ngân hàng
5340306
Kế toán tin học
 
 
5340307
Kế toán hành chính sự nghiệp
 
 
5340308
Kế toán hợp tác xã
 
 
5340309
Kế toán xây dựng
 
 
5340310
Kiểm toán
 
Kiểm toán
53404
Quản trị - Quản lý
63404
Quản trị - Quản lý
5340401
Quản trị nhân sự
6340401
Quản trị nhân sự
5340402
Quản trị nhân lực
6340402
Quản trị nhân lực
 
 
6340403
Quản trị văn phòng
5340404
Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
6340404
Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
5340405
Quản trị nhà máy sản xuất may
6340405
Quản trị nhà máy sản xuất may
5340406
Quản lý nhà đất
6340406
Quản lý nhà đất
5340407
Quản lý công trình đô thị
 
 
5340408
Quản lý giao thông đô thị
6340408
Quản lý giao thông đô thị
5340409
Quản lý khai thác công trình thủy lợi
6340409
Quản lý khai thác công trình thủy lợi
5340410
Quản lý khu đô thị
6340410
Quản lý khu đô thị
5340411
Quản lý cây xanh đô thị
6340411
Quản lý cây xanh đô thị
5340412
Quản lý công trình đường thủy
6340412
Quản lý công trình đường thủy
5340413
Quản lý công trình biển
6340413
Quản lý công trình biển
5340414
Quản lý tòa nhà
6340414
Quản lý tòa nhà
5340415
Quản lý lao động tiền lương và bảo trợ xã hội
 
 
5340416
Quản lý thiết bị trường học
 
 
538
Pháp luật
638
Pháp luật
53802
Dịch vụ pháp lý
63802
Dịch vụ pháp lý
5380201
Dịch vụ pháp lý
6380201
Dịch vụ pháp lý
5380202
Công chứng
6380202
Công chứng
542
Khoa học sự sống
642
Khoa học sự sống
54202
Sinh học ứng dụng
64202
Sinh học ứng dụng
5420201
Sinh học ứng dụng
6420201
Sinh học ứng dụng
5420202
Công nghệ sinh học
6420202
Công nghệ sinh học
5420203
Vi sinh - hóa sinh
6420203
Vi sinh - hóa sinh
544
Khoa học tự nhiên
644
Khoa học tự nhiên
54402
Khoa học trái đất
64402
Khoa học trái đất
5440201
Quan trắc khí tượng hàng không
6440201
Quan trắc khí tượng hàng không
5440202
Quan trắc khí tượng nông nghiệp
6440202
Quan trắc khí tượng nông nghiệp
5440203
Quan trắc hải văn
6440203
Quan trắc hải văn
5440204
Quan trắc khí tượng bề mặt
6440204
Quan trắc khí tượng bề mặt
5440205
Địa chất học
 
 
5440206
Khí tượng
6440206
Khí tượng học
5440207
Thủy văn
6440207
Thủy văn
546
Toán và thống kê
646
Toán và thống kê
54602
Thống kê
64602
Thống kê
5460201
Thống kê
6460201
Thống kê
5460202
Thống kê doanh nghiệp
6460202
Thống kê doanh nghiệp
5460203
Hệ thống thông tin kinh tế
6460203
Hệ thống thông tin kinh tế
548
Máy tính và công nghệ thông tin
648
Máy tính và công nghệ thông tin
54801
Máy tính
64801
Máy tính
5480101
 
6480101
Khoa học máy tính
5480102
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
6480102
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
5480103
Thiết kế mạch điện tử trên máy tính
6480103
Thiết kế mạch điện tử trên máy tính
5480104
Truyền thông và mạng máy tính
6480104
Truyền thông và mạng máy tính
5480105
Công nghệ kỹ thuật phần cứng máy tính
6480105
Công nghệ kỹ thuật máy tính
5480106
Công nghệ kỹ thuật phần mềm máy tính
 
 
54802
Công nghệ thông tin
64802
Công nghệ thông tin
 
 
6480201
Công nghệ thông tin
5480202
Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)
6480202
Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)
 
 
6480203
Hệ thống thông tin
5480204
Tin học văn phòng
6480204
Tin học văn phòng
5480205
Tin học viễn thông ứng dụng
6480205
Tin học viễn thông ứng dụng
5480206
Tin học ứng dụng
6480206
Tin học ứng dụng
5480207
Xử lý dữ liệu
6480207